QUẢN LÝ SẢN XUẤT
Định mức & giá thành
Dữ liệu trực tuyếnĐăng nhập để lưu
1. Nguyên vật liệu trực tiếp
Da, vật liệu cuộn, giấy, keo, sơn, nút và phụ kiện.
CHI TIẾTVẬT LIỆU / MÀUKÍCH THƯỚC CMSLTIÊU HAOĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
Da thật
×
0.6751Pia (sf)
68.000 đ45.908 đDa thật
×
0.2821Pia (sf)
68.000 đ19.183 đGiấy
×
0.0457m²
18.000 đ823 đKeo
×
kg
95.000 đ1.915 đNút
×
cái
1.000 đ2.240 đ2. Nhân công trực tiếp
Định mức thời gian và đơn giá theo từng công đoạn.
KHOẢN MỤC / CÔNG ĐOẠNĐƠN VỊĐỊNH MỨCĐƠN GIÁCHI PHÍ / SP
4.400 đ
8.250 đ
13.000 đ
3.600 đ
3. Chi phí sản xuất chung
Khấu hao máy, nhà xưởng, điện nước và vật tư tiêu hao.
KHOẢN MỤC / CÔNG ĐOẠNĐƠN VỊĐỊNH MỨCĐƠN GIÁCHI PHÍ / SP
2.800 đ
3.500 đ
1.600 đ
1.200 đ
Cơ cấu giá thành / sản phẩm
Nguyên vật liệu70.068 đ
Nhân công trực tiếp29.250 đ
Chi phí sản xuất chung9.100 đ
TỔNG GIÁ THÀNH108.418 đ
GIÁ THÀNH LÔ 100 SẢN PHẨM
10.841.821 đGiá thành một sản phẩm108.418 đ